|
Kính gửi: Quý khách hàng bảng báo giá xe Toyota Việt Nam,
|
Model xe
|
Màu xe
|
Tên xe
|
Giá xe (VNĐ)
|
|
KZ - ASV50L - JETEKU
|
Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Camry 2.5 Q (AT)
|
1.241.000.000
|
|
KL - ASV50L - JETEKU
|
Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Camry 2.5 G (AT)
|
1.129.000.000
|
|
KE - ACV 51L - JEPNKU
|
Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Camry 2.0E (AT)
|
982.000.000
|
|
CS - ZRE143L - GEXVKH
|
Đen (218), Bạc (1D4)
|
Altis 2.0 V (CVT) sports
|
899.000.000
|
|
CQ - ZRE143L - GEXVKH
|
Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Altis 2.0 V (CVT)
|
855.000.000
|
|
CV - ZRE142L - GEXGKH
|
Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Altis 1.8 G (CVT)
|
786.000.000
|
|
CG - ZRE142L - GEFGKH
|
Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)
|
Altis 1.8G (MT)
|
734.000.000
|
|
VG - NCP93L - PGKU
|
Bạc (1D4), Đen (209)
|
Vios 1.5G (AT)
|
602.000.000
|
|
VE - NCP93L - BEMRKU
|
Bạc (1D4), Đen (209)
|
Vios 1.5E (MT)
|
552.000.000
|
|
VL - NCP93L - BEMDKU
|
Trắng (040) - (xe bán theo lô)
|
Vios limo (MT)
|
520.000.000
|
|
IV - TGN40L - GKPNKU
|
Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),
Nâu vàng (4R0)
|
Innova 2.0V (AT)
|
800.000.000
|
|
IG - TGN40L - GKPDKU
|
Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),
Nâu vàng (4R0)
|
Innova 2.0G (AT)
|
736.000.000
|
|
IE - TGN40L - GKMDKU
|
Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),
Nâu vàng (4R0)
|
Innova 2.0E (MT)
|
694.000.000
|
|
IJ - TGN40L - GKMRKU
|
Trắng (040) - (xe bán theo lô)
|
Innova 2.0J (MT)
|
663.000.000
|
|
FV - TGN51L - NKPSKU
|
Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)
|
Fotuner V 2.7 (4x4)
|
1.039.000.000
|
|
FX - TGN61L - NKPSKU
|
Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)
|
Fotuner V 2.7 (4x2)
|
934.000.000
|
|
FG - KUN60L - NKMSHU
|
Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)
|
Fotuner G
|
878.000.000
|
|
HD - KDH222L - LEMDY
|
Bạc (1E7), Trắng (058)
|
Hiacce Diesel
|
1.145.000.000
|
|
HC - TRH223L - LEMDK
|
Bạc (1E7), Trắng (058)
|
Hiace Commuter
|
1.066.000.000
|
|
LC - URJ202L - GNTEK
|
Đen (202), Bạc (1F7)
|
Land Cruiser VX
|
2.658.000.000
|
|
LP - TRJ150L - GKPEK
|
Trắng ngọc trai (070), Bạc ánh kim (1F7), Ghi ánh kim (1G3), Đen (202), Đỏ mận (3R0),
Be ánh kim (4T8), Xanh ánh kim (6V2), Xanh dương (8R3)
|
Land Cruiser Prado TX - L
|
1.956.000.000
|
|
HG - KUN26L - PRMSYM
|
Đen (209), Bạc (1C0), Xám đậm (1E9)
|
Hilux 3.0G
|
723.000.000
|
|
HE - KUN15L - PRMSYM
|
Đen (209), Bạc (1C0, Xám đậm (1E9)
|
Hilux 2.5E
|
627.000.000
|
|
YR - NCP91L - AHPRKM
|
Đỏ (3P0), Xám bạc (1F8), Bạc (1D4),
Trắng (040)
|
Yaris Sport
|
688.000.000
|
|
YE - NCP91L - AHPRKM
|
Đỏ (3P0), Xám bạc (1F8), Bạc (1D4),
Trắng (040)
|
Yaris E
|
650.000.000
|
|
Toyota86: ZN6 - ALE7
|
Cam ánh kim (H8R), đỏ tia chớp (C7P), Xanh thiên hà (E8H), Đen silica (D4S), Ghi ánh kim (61K), Bạc ánh kim (D6S), Trắng ngọc trai (37J)
|
TOYOTA 86
|
1.651.000.000
|
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ
PHÒNG PHÁT TRIỂN BÁN - TOYOTA VIỆT NAM
Hotline: 09394 88666
|