Giới thiệu Hướng dẫn Phụ kiện Hình ảnh Liên hệ
Dịch vụ sau bán hàng Hoạt động Quy định Chăm sóc khách hàng Sơ đồ site
TÌM KIẾM

  • Toyota Camry
  • Toyota Corolla Altis
  • Toyota Vios
  • Toyota Innova
  • Toyota Fortuner
  • Toyota Hiace
  • Toyota Crow
  • Toyota Alphard
  • Toyota Avalon
  • Toyota Highlander
  • Toyota Rav4
  • Toyota Land Cruiser VX
  • Toyota Land Cruiser Prado TXL
  • Toyota 86
  • Toyota Yaris
  • Toyota HiLux
  • Toyota Lexus

Newsletter

Đăng ký nhận tin


Quảng cáo








Trang chủ
Bảng giá

 

BẢNG BÁO GIÁ XE TOYOTA VIỆT NAM 2014

 

Kính gửi:  Quý khách hàng,

 

PHÒNG PHÁT TRIỂN BÁN - TOYOTA VIỆT NAM trân trọng gửi đến quý khách lời chúc sức khỏe và lời cảm ơn chân thành với sự quan tâm, ủng hộ của quý khách trong suốt thời gian qua.

 

Với phương châm luôn đem đến những sản phẩm tốt nhất, đáp ứng nhu cầu ngày một tinh tế và đa dạng TOYOTA VIỆT NAM trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng báo giá xe niêm yết trên thị trường như sau:

 

 

Model xe

Màu xe

Tên xe

Giá xe (VNĐ)

KZ - ASV50L - JETEKU

Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)

Camry 2.5 Q (AT)

1.292.000.000

KL - ASV50L - JETEKU

Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)

Camry 2.5 G (AT)

1.164.000.000

KE - ACV 51L - JEPNKU

Đen (218), Bạc ánh kim (1D4), Nâu vàng (4R0)

Camry 2.0E (AT)

999.000.000

CS - ZRE143L - GEXVKH

Đen (218), Bạc (1D4)

Altis 2.0 V (CVT) sports

914.000.000

CQ - ZRE143L - GEXVKH

Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)

Altis 2.0 V (CVT)

944.000.000

CV - ZRE142L - GEXGKH

Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)

Altis 1.8 G (CVT)

807.000.000

CG - ZRE142L - GEFGKH

Bạc (1F8), Đen (218), Bạc (1D4), Nâu vàng (4R0)

Altis 1.8G (MT)

757.000.000

VG - NCP93L - PGKU

Bạc (1D4), Đen (209)

Vios 1.5G (AT)

612.000.000

VE - NCP93L - BEMRKU

Bạc (1D4), Đen (209)

Vios 1.5E (MT)

561.000.000

VL - NCP93L - BEMDKU

Trắng (040) - (xe bán theo lô)

Vios limo (MT)

538.000.000

IV - TGN40L - GKPNKU

Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),

Nâu vàng (4R0)

Innova 2.0V (AT)

817.000.000

IG - TGN40L - GKPDKU

Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),

Nâu vàng (4R0)

Innova 2.0G (AT)

751.000.000

IE - TGN40L - GKMDKU

Bạc (1D4), Xám bạc (1F8),

Nâu vàng (4R0)

Innova 2.0E (MT)

710.000.000

IJ - TGN40L - GKMRKU

Trắng (040) - (xe bán theo lô)

Innova 2.0J (MT)

673.000.000

FV - TGN51L - NKPSKU

Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)

Fotuner V 2.7 (4x4)

1.056.000.000

FX - TGN61L - NKPSKU

Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)

Fotuner V 2.7 (4x2)

950.000.000

FV - TGN51L - NKPSKU    Màu Trắng           Fotuner V 2.7 (4x4) 1.115.000.000
FX - TGN61L - NKPSKU    Màu Trắng           Fotuner V 2.7 (4x2) 1.009.000.000

FG - KUN60L - NKMSHU

Bạc (1D4), Đen (218), Xám (1G3)

Fotuner G

892.000.000

HD - KDH222L - LEMDY

Bạc (1E7), Trắng (058)

Hiacce Diesel

1.179.000.000

HC - TRH223L - LEMDK

Bạc (1E7), Trắng (058)

Hiace Commuter

1.094.000.000

LC - URJ202L - GNTEK

Đen (202), Bạc (1F7)

Land Cruiser VX

2.702.000.000

LP - TRJ150L - GKPEK

Trắng ngọc trai (070), Bạc ánh kim (1F7), Ghi ánh kim (1G3), Đen (202), Đỏ mận (3R0),

Be ánh kim (4T8), Xanh ánh kim (6V2), Xanh dương (8R3)

Land Cruiser Prado TX - L

2.071.000.000

HG - KUN26L - PRMSYM

Đen (209), Bạc (1C0), Xám đậm (1E9)

Hilux 3.0G

735.000.000

HE - KUN15L - PRMSYM

Đen (209), Bạc (1C0, Xám đậm (1E9)

Hilux 2.5E

637.000.000

YR - NCP91L - AHPRKM

Đỏ (3P0), Xám bạc (1F8), Bạc (1D4),

Trắng (040)

Yaris G

669.000.000

YE - NCP91L - AHPRKM

Đỏ (3P0), Xám bạc (1F8), Bạc (1D4),

Trắng (040)

Yaris E

620.000.000

Toyota86: ZN6 - ALE7

Cam ánh kim (H8R), đỏ tia chớp (C7P), Xanh thiên hà (E8H), Đen silica (D4S), Ghi ánh kim (61K), Bạc ánh kim (D6S), Trắng ngọc trai (37J)

TOYOTA 86

1.678.000.000

 

CAM KẾT CHUNG: 

Chính sách ưu đãi, thủ tục nhanh gọn, giao xe ngay các tỉnh thành trên toàn quốc

-  Hỗ trợ thủ tục trả thẳng, vay mua trả góp 50 - 70% giá trị xe, lãi suất thấp

- Giá trên đã bao gồm: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng (VAT) nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ, và các chi phí khác của việc đăng ký xe.                                           

Đặc tính kỹ thuật xe: Theo tiêu chuẩn của Công ty Toyota Việt Nam tại thời điểm giao nhận

- Trường hợp Công ty Toyota Việt Nam thay đổi giá bán lẻ trên toàn quốc (do chính sách thuế của Chính phủ hoặc do các chính sách liên quan đến tỷ giá thay đổi, do tăng hoặc giảm chi phí sản xuất....) và/hoặc thay đổi quy cách sản phẩm thì hai bên ký lại hợp đồng theo giá mới tại thời điểm giao nhận xe

 

 

(C) Copyright by all rights reserved.

Hotline: 09394 88 666, Email: info@toyotavietnam.com.vn